buckle
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbə.kəl/
| [ˈbə.kəl] |
Danh từ
buckle /ˈbə.kəl/
Động từ
buckle /ˈbə.kəl/
Thành ngữ
Chia động từ
buckle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to buckle | |||||
| Phân từ hiện tại | buckling | |||||
| Phân từ quá khứ | buckled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buckle | buckle hoặc bucklest¹ | buckles hoặc buckleth¹ | buckle | buckle | buckle |
| Quá khứ | buckled | buckled hoặc buckledst¹ | buckled | buckled | buckled | buckled |
| Tương lai | will/shall² buckle | will/shall buckle hoặc wilt/shalt¹ buckle | will/shall buckle | will/shall buckle | will/shall buckle | will/shall buckle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buckle | buckle hoặc bucklest¹ | buckle | buckle | buckle | buckle |
| Quá khứ | buckled | buckled | buckled | buckled | buckled | buckled |
| Tương lai | were to buckle hoặc should buckle | were to buckle hoặc should buckle | were to buckle hoặc should buckle | were to buckle hoặc should buckle | were to buckle hoặc should buckle | were to buckle hoặc should buckle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | buckle | — | let’s buckle | buckle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “buckle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)