功
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 功 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
Tiếng Việt trung cổ
[sửa]Danh từ
功
- công:Thực hiện một việc gì đó đạt được kết quả.
- Đường công danh của anh sáng quá.
Thành công việc này công đức của cô cũng không ít đâu.
- Đường công danh của anh sáng quá.