Bước tới nội dung

tú tài

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tu˧˥ ta̤ːj˨˩tṵ˩˧ taːj˧˧tu˧˥ taːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tu˩˩ taːj˧˧tṵ˩˧ taːj˧˧

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tú tài

  1. Người thi hương đậu dưới hàng cử nhân.
  2. Người tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.
  3. Kỳ| thi cuối bậc trung học thời Việt Nam Cộng hòa. Cũng là tên gọi văn bằng của kỳ thi này.
    Hiện nay ở Việt Nam người tốt nghiệp trung học cũng được nhận bằng tú tài.

Tham khảo

[sửa]