Bước tới nội dung

catapult

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkæ.tə.ˌpəlt/

Danh từ

catapult /ˈkæ.tə.ˌpəlt/

  1. Súng cao su.
  2. Máy phóng máy bay (trên tàu sân bay).
  3. (Sử học) Máy lăng đá.

Ngoại động từ

catapult ngoại động từ /ˈkæ.tə.ˌpəlt/

  1. Bắn bằng súng cao su.
  2. Phóng máy bay bằng máy phóng.

Chia động từ

Tham khảo