certificated
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈtɪ.fə.ˌkeɪ.təd/
Động từ
certificated
- Quá khứ và phân từ quá khứ của certificate
Chia động từ
certificate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
certificated /.ˈtɪ.fə.ˌkeɪ.təd/
- Có giấy chứng nhận, có đăng ký; được phép.
- Có văn bằng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “certificated”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)