Bước tới nội dung

chan hòa

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ chan hoà)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨaːn˧˧ hwa̤ː˨˩ʨaːŋ˧˥ hwaː˧˧ʨaːŋ˧˧ hwaː˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨaːn˧˥ hwa˧˧ʨaːn˧˥˧ hwa˧˧

Động từ

chan hòa

  1. (tình cảm, lối sống) Hòa vào với nhau, không còn thấy có sự xa lạ, cách biệt.
    Cùng sống chan hòa.
  2. Tràn đầyđều khắp mọi nơi.
    Mặt trời sáng sớm chiếu rọi những tia nắng chan hòa.