charming

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈtʃɑːr.miɳ]

Động từ[sửa]

charming

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của charm.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

charming /ˈtʃɑːr.miɳ/

  1. Đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn.
    a charming smile — nụ cười duyên dáng

Tham khảo[sửa]