choòng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɔ̤ŋ˨˩ʨɔŋ˧˧ʨɔŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɔŋ˧˧

Danh từ[sửa]

choòng

  1. Thanh thép dàidạng hình trụ hoặc hình nhiều cạnh, dùng để truyền chuyển động từ máy khoan đến mũi khoan.

Dịch[sửa]