屬
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 屬 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
屬
Động từ
屬
- Thuộc vào (hạng nào đó), thuộc về (cái gì đó).
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 屬 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨuk˧˥ tʰuək˨˩ ʨṵ˧˩˧ ʨuək˨˩ | ʨṵk˩˧ tʰuək˨˨ ʨu˧˩˨ ʨuək˨˨ | ʨuk˧˥ tʰuək˨˩˨ ʨu˨˩˦ ʨuək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨuk˩˩ tʰuək˨˨ ʨu˧˩ ʨuək˨˨ | ʨṵk˩˧ tʰuək˨˨ ʨṵʔ˧˩ ʨuək˨˨ | ||
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 21 nét
- Chữ Hán bộ 尸 + 18 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại