classic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
classic

Cấp hơn
more classic

Cấp nhất
most classic

classic (cấp hơn more classic, cấp nhất most classic) /ˈklæ.sɪk/

  1. Kinh điển.
    classic works — tác phẩm kinh điển
  2. Viết bằng thể văn kinh điển.
  3. Cổ điển không mới (kiểu ăn mặc).
  4. Hạng nhất.

Danh từ[sửa]

classic (số nhiều classics) /ˈklæ.sɪk/

  1. Tác giả kinh điển.
  2. Tác phẩm kinh điển.
  3. Nhà học giả kinh điển (chuyên về ngôn ngữ văn học Hy-La).
  4. (Số nhiều; the classics) Tiếng Hy LạpLa Mã cổ; văn học Hy-La; các nhà kinh điển Hy-La.
  5. Nhà văn hạng nhất, nghệ sĩ hạng nhất.
  6. Tác phẩm hay.

Tham khảo[sửa]