clipped
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈklɪpt/
Động từ
clipped
Chia động từ
clip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to clip | |||||
| Phân từ hiện tại | clipping | |||||
| Phân từ quá khứ | clipped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clip | clip hoặc clippest¹ | clips hoặc clippeth¹ | clip | clip | clip |
| Quá khứ | clipped | clipped hoặc clippedst¹ | clipped | clipped | clipped | clipped |
| Tương lai | will/shall² clip | will/shall clip hoặc wilt/shalt¹ clip | will/shall clip | will/shall clip | will/shall clip | will/shall clip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clip | clip hoặc clippest¹ | clip | clip | clip | clip |
| Quá khứ | clipped | clipped | clipped | clipped | clipped | clipped |
| Tương lai | were to clip hoặc should clip | were to clip hoặc should clip | were to clip hoặc should clip | were to clip hoặc should clip | were to clip hoặc should clip | were to clip hoặc should clip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | clip | — | let’s clip | clip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
clipped /ˈklɪpt/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “clipped”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)