commend
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /kə.ˈmɛnd/
| [kə.ˈmɛnd] |
Ngoại động từ
commend ngoại động từ /kə.ˈmɛnd/
- Khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương.
- to commend someone's work — tán dương (ca ngợi) công việc của ai
- Hấp dẫn, được ưa thích, được tán thành.
- this book doesn't commend itself to me — quyển sách này không hấp dẫn tôi
- Gửi gấm, giao phó, phó thác; giới thiệu, tiến cử.
- to commend something to someone (someone's care) — giao phó cái gì cho ai
- commend me to — ((thường) mỉa) hãy giới thiệu tôi, hãy tiến cử tôi
Chia động từ
commend
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to commend | |||||
| Phân từ hiện tại | commending | |||||
| Phân từ quá khứ | commended | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | commend | commend hoặc commendest¹ | commends hoặc commendeth¹ | commend | commend | commend |
| Quá khứ | commended | commended hoặc commendedst¹ | commended | commended | commended | commended |
| Tương lai | will/shall² commend | will/shall commend hoặc wilt/shalt¹ commend | will/shall commend | will/shall commend | will/shall commend | will/shall commend |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | commend | commend hoặc commendest¹ | commend | commend | commend | commend |
| Quá khứ | commended | commended | commended | commended | commended | commended |
| Tương lai | were to commend hoặc should commend | were to commend hoặc should commend | were to commend hoặc should commend | were to commend hoặc should commend | were to commend hoặc should commend | were to commend hoặc should commend |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | commend | — | let’s commend | commend | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “commend”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)