Bước tới nội dung

consecrate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkɑːnt.sə.ˌkreɪt/

Tính từ

consecrate /ˈkɑːnt.sə.ˌkreɪt/

  1. Được cúng, được đem dâng (cho ai).
  2. Được phong thánh; thánh hoá.

Ngoại động từ

consecrate ngoại động từ /ˈkɑːnt.sə.ˌkreɪt/

  1. Hiến dâng.
    to consecrate one's life to the service of the country — hiến dâng đời mình cho đất nước
  2. (Tôn giáo) Cúng.
  3. (Tôn giáo) Tôn phong (giám mục).
  4. (Tôn giáo) Phong thánh; thánh hoá.

Chia động từ

Tham khảo