Bước tới nội dung

contain

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • enPR: kən-tānʹ, IPA(ghi chú): /kənˈteɪn/
  • Âm thanh (CA):(tập tin)
  • Vần: -eɪn
  • Tách âm: con‧tain

Ngoại động từ

contain ngoại động từ /kən.ˈteɪn/

  1. Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm.
    whisky contains a large percentage of alcohol — rượu uytky chứa một lượng cồn cao
  2. Nén lại, dằn lại, kìm lại, kiềm chế.
    to contain oneself — nén mình, dằn lòng
    to contain one's anger — nén giận
  3. Chận lại, ngăn lại, cản lại, kìm lại.
    to contain the enemy — kìm chân quân địch lại (để đánh chỗ khác)
  4. (Toán học) Có thể chia hết cho (một số).

Chia động từ

Tham khảo