copse
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɑːps/
Danh từ
copse /ˈkɑːps/
Ngoại động từ
copse ngoại động từ /ˈkɑːps/
Chia động từ
copse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to copse | |||||
| Phân từ hiện tại | copsing | |||||
| Phân từ quá khứ | copsed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | copse | copse hoặc copsest¹ | copses hoặc copseth¹ | copse | copse | copse |
| Quá khứ | copsed | copsed hoặc copsedst¹ | copsed | copsed | copsed | copsed |
| Tương lai | will/shall² copse | will/shall copse hoặc wilt/shalt¹ copse | will/shall copse | will/shall copse | will/shall copse | will/shall copse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | copse | copse hoặc copsest¹ | copse | copse | copse | copse |
| Quá khứ | copsed | copsed | copsed | copsed | copsed | copsed |
| Tương lai | were to copse hoặc should copse | were to copse hoặc should copse | were to copse hoặc should copse | were to copse hoặc should copse | were to copse hoặc should copse | were to copse hoặc should copse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | copse | — | let’s copse | copse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “copse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)