crapped
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkræpt/
Động từ
crapped
Chia động từ
crap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crap | |||||
| Phân từ hiện tại | crapping | |||||
| Phân từ quá khứ | crapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crap | crap hoặc crappest¹ | craps hoặc crappeth¹ | crap | crap | crap |
| Quá khứ | crapped | crapped hoặc crappedst¹ | crapped | crapped | crapped | crapped |
| Tương lai | will/shall² crap | will/shall crap hoặc wilt/shalt¹ crap | will/shall crap | will/shall crap | will/shall crap | will/shall crap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crap | crap hoặc crappest¹ | crap | crap | crap | crap |
| Quá khứ | crapped | crapped | crapped | crapped | crapped | crapped |
| Tương lai | were to crap hoặc should crap | were to crap hoặc should crap | were to crap hoặc should crap | were to crap hoặc should crap | were to crap hoặc should crap | were to crap hoặc should crap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crap | — | let’s crap | crap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
crapped /ˈkræpt/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “crapped”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)