Bước tới nội dung

gợn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣə̰ːʔn˨˩ɣə̰ːŋ˨˨ɣəːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣəːn˨˨ɣə̰ːn˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gợn

  1. Cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt. Bầu trời xanh biếc không một mây.
    Gỗ bào trơn nhẵn không còn một tí gợn.
    Cốc pha lê có gợn.

Động từ

[sửa]

gợn

  1. Nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ thoáng thấy qua trên bề mặt phẳng.
    Mặt nước gợn sóng.
    Vầng trán chưa hề gợn một nếp nhăn.
    Tâm hồn trong trắng, không gợn một vết nhơ (b ).
  2. Biểu hiện như thoáng quanhững nét tình cảm, cảm xúc nào đó.
    Lòng gợn lên một cảm giác lo âu.
    Vẻ mặt không gợn một chút băn khoăn.
  3. Láy. Gờn gợn. (ý mức độ ít)

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]