crinkle
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkrɪŋ.kəl/
| [ˈkrɪŋ.kəl] |
Danh từ
crinkle /ˈkrɪŋ.kəl/
Ngoại động từ
crinkle ngoại động từ /ˈkrɪŋ.kəl/
Chia động từ
crinkle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crinkle | |||||
| Phân từ hiện tại | crinkling | |||||
| Phân từ quá khứ | crinkled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crinkle | crinkle hoặc crinklest¹ | crinkles hoặc crinkleth¹ | crinkle | crinkle | crinkle |
| Quá khứ | crinkled | crinkled hoặc crinkledst¹ | crinkled | crinkled | crinkled | crinkled |
| Tương lai | will/shall² crinkle | will/shall crinkle hoặc wilt/shalt¹ crinkle | will/shall crinkle | will/shall crinkle | will/shall crinkle | will/shall crinkle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crinkle | crinkle hoặc crinklest¹ | crinkle | crinkle | crinkle | crinkle |
| Quá khứ | crinkled | crinkled | crinkled | crinkled | crinkled | crinkled |
| Tương lai | were to crinkle hoặc should crinkle | were to crinkle hoặc should crinkle | were to crinkle hoặc should crinkle | were to crinkle hoặc should crinkle | were to crinkle hoặc should crinkle | were to crinkle hoặc should crinkle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crinkle | — | let’s crinkle | crinkle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
crinkle nội động từ /ˈkrɪŋ.kəl/
Chia động từ
crinkle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crinkle | |||||
| Phân từ hiện tại | crinkling | |||||
| Phân từ quá khứ | crinkled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crinkle | crinkle hoặc crinklest¹ | crinkles hoặc crinkleth¹ | crinkle | crinkle | crinkle |
| Quá khứ | crinkled | crinkled hoặc crinkledst¹ | crinkled | crinkled | crinkled | crinkled |
| Tương lai | will/shall² crinkle | will/shall crinkle hoặc wilt/shalt¹ crinkle | will/shall crinkle | will/shall crinkle | will/shall crinkle | will/shall crinkle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crinkle | crinkle hoặc crinklest¹ | crinkle | crinkle | crinkle | crinkle |
| Quá khứ | crinkled | crinkled | crinkled | crinkled | crinkled | crinkled |
| Tương lai | were to crinkle hoặc should crinkle | were to crinkle hoặc should crinkle | were to crinkle hoặc should crinkle | were to crinkle hoặc should crinkle | were to crinkle hoặc should crinkle | were to crinkle hoặc should crinkle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crinkle | — | let’s crinkle | crinkle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “crinkle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)