croak
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkroʊk/
Nội động từ
croak nội động từ /ˈkroʊk/
- Kêu ộp ộp (ếch nhái); kêu qua qua (quạ).
- Báo điềm gỡ, báo điềm xấu.
- Càu nhàu.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ lóng) Chết, củ.
Chia động từ
croak
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to croak | |||||
| Phân từ hiện tại | croaking | |||||
| Phân từ quá khứ | croaked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | croak | croak hoặc croakest¹ | croaks hoặc croaketh¹ | croak | croak | croak |
| Quá khứ | croaked | croaked hoặc croakedst¹ | croaked | croaked | croaked | croaked |
| Tương lai | will/shall² croak | will/shall croak hoặc wilt/shalt¹ croak | will/shall croak | will/shall croak | will/shall croak | will/shall croak |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | croak | croak hoặc croakest¹ | croak | croak | croak | croak |
| Quá khứ | croaked | croaked | croaked | croaked | croaked | croaked |
| Tương lai | were to croak hoặc should croak | were to croak hoặc should croak | were to croak hoặc should croak | were to croak hoặc should croak | were to croak hoặc should croak | were to croak hoặc should croak |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | croak | — | let’s croak | croak | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
croak nội động từ /ˈkroʊk/
- Rền rĩ, thốt lên giọng bi ai sầu thảm.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) khử, đánh chết.
Chia động từ
croak
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to croak | |||||
| Phân từ hiện tại | croaking | |||||
| Phân từ quá khứ | croaked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | croak | croak hoặc croakest¹ | croaks hoặc croaketh¹ | croak | croak | croak |
| Quá khứ | croaked | croaked hoặc croakedst¹ | croaked | croaked | croaked | croaked |
| Tương lai | will/shall² croak | will/shall croak hoặc wilt/shalt¹ croak | will/shall croak | will/shall croak | will/shall croak | will/shall croak |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | croak | croak hoặc croakest¹ | croak | croak | croak | croak |
| Quá khứ | croaked | croaked | croaked | croaked | croaked | croaked |
| Tương lai | were to croak hoặc should croak | were to croak hoặc should croak | were to croak hoặc should croak | were to croak hoặc should croak | were to croak hoặc should croak | were to croak hoặc should croak |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | croak | — | let’s croak | croak | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “croak”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)