thốt
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰot˧˥ | tʰo̰k˩˧ | tʰok˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰot˩˩ | tʰo̰t˩˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
thốt
- (Cũ) . Nói.
- Bật ra thành tiếng, thành lời một cách tự nhiên, thình lình.
- Hốt hoảng thốt lên.
- Tiếng nói thốt tự đáy lòng.
- P. (dùng trước.
- ). (Xảy ra) thình lình và rất nhanh, chỉ trong thời gian rất ngắn (nói về hoạt động, trạng thái tâm lí - tình cảm).
- Nghe nói thốt động lòng.
- Thốt giật mình.
- Thốt kêu lên.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thốt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)