thốt

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰot˧˥tʰo̰k˩˧tʰok˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰot˩˩tʰo̰t˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

thốt

  1. () . Nói.
  2. Bật ra thành tiếng, thành lời một cách tự nhiên, thình lình.
    Hốt hoảng thốt lên.
    Tiếng nói thốt tự đáy lòng.
  3. P. (dùng trước.
  4. ). (Xảy ra) thình lình và rất nhanh, chỉ trong thời gian rất ngắn (nói về hoạt động, trạng thái tâm lí - tình cảm).
    Nghe nói thốt động lòng.
    Thốt giật mình.
    Thốt kêu lên.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]