crouch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkrɑʊtʃ/
Danh từ
crouch /ˈkrɑʊtʃ/
Nội động từ
crouch nội động từ /ˈkrɑʊtʃ/
Chia động từ
crouch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crouch | |||||
| Phân từ hiện tại | crouching | |||||
| Phân từ quá khứ | crouched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crouch | crouch hoặc crouchest¹ | crouches hoặc croucheth¹ | crouch | crouch | crouch |
| Quá khứ | crouched | crouched hoặc crouchedst¹ | crouched | crouched | crouched | crouched |
| Tương lai | will/shall² crouch | will/shall crouch hoặc wilt/shalt¹ crouch | will/shall crouch | will/shall crouch | will/shall crouch | will/shall crouch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crouch | crouch hoặc crouchest¹ | crouch | crouch | crouch | crouch |
| Quá khứ | crouched | crouched | crouched | crouched | crouched | crouched |
| Tương lai | were to crouch hoặc should crouch | were to crouch hoặc should crouch | were to crouch hoặc should crouch | were to crouch hoặc should crouch | were to crouch hoặc should crouch | were to crouch hoặc should crouch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crouch | — | let’s crouch | crouch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “crouch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)