Bước tới nội dung

dẫn giải

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zəʔən˧˥ za̰ːj˧˩˧jəŋ˧˩˨ jaːj˧˩˨jəŋ˨˩˦ jaːj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟə̰n˩˧ ɟaːj˧˩ɟən˧˩ ɟaːj˧˩ɟə̰n˨˨ ɟa̰ːʔj˧˩

Danh từ

dẫn giải

  1. (luật pháp) Là việc cơ quanthẩm quyền buộc người làm chứng, người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố hoặc người bị hại phải có mặt tại nơi điều tra, truy tố, xét xửtiến hành giám định khi họ từ chối hợp tác.
    Tại Việt Nam, người già yếu không thuộc đối tượng áp dụng biện pháp dẫn giải.