Bước tới nội dung

decontrol

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌdi.kən.ˈtroʊl/

Danh từ

decontrol /ˌdi.kən.ˈtroʊl/

  1. Sự bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ.

Ngoại động từ

decontrol ngoại động từ /ˌdi.kən.ˈtroʊl/

  1. Bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ.

Chia động từ

Tham khảo