Bước tới nội dung

deduct

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /dɪ.ˈdəkt/

Ngoại động từ

[sửa]

deduct ngoại động từ /dɪ.ˈdəkt/

  1. Lấy đi, khấu đi, trừ đi.
    to deduct 10% from the wahes — khấu 10 tho õn[di'dʌkʃn]

Chia động từ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

deduct /dɪ.ˈdəkt/

  1. Sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi.
  2. Sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn.
  3. Điều suy luận.

Tham khảo

[sửa]