Bước tới nội dung

derivation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌdɛr.ə.ˈveɪ.ʃən/

Danh từ

derivation /ˌdɛr.ə.ˈveɪ.ʃən/

  1. Sự bắt nguồn, nguồn gốc; sự tìm ra nguồn gốc (một từ); sự nêu lên nguồn gốc (một từ).
    the derivation of a word — nguồn gốc của một từ
  2. Sự rút ra, sự thu được (từ một nguồn).
  3. (Hoá học) Sự điều chế dẫn xuất.
  4. (Toán học) Phép lấy đạo hàm.
  5. (Thủy lợi) Đường dẫn nước.
  6. Thuyết tiến hoá.

Tham khảo