dessous

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

dessous /də.su/

  1. Dưới.
    caractère tout en dessous — tính rất nham hiểm
    en dessous — ở mặt dưới, ở dưới
    regarder en dessous — nhìn trộm
    rire en dessous — cười thầm

Giới từ[sửa]

dessous

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Dưới.
    de dessous — từ dưới
    Sortir de dessous terre — từ dưới đất chui ra

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dessous
/də.su/
dessous
/də.su/

dessous /də.su/

  1. Mặt dưới, mặt trái.
    Le dessous de la table — mặt dưới bàn
    Le dessous d’une étoffe — mặt trái vải
  2. (Hội họa) Lớp màu đầu, lớp màu lót.
  3. (Sân khấu) Tầng dưới sàn.
  4. (Số nhiều) Quần áo lót nữ.
  5. (Số nhiều) Mặt trong, mặt mất.
    Les dessous de la politique — mặt trong của trường chính trị
  6. (Nghĩa bóng) Thế kém.
    Avoir le dessous — thua kém
    connaitre le dessous des cartes — (thân mật) biết rõ tẩy, biết tỏng âm mưu
    dans le troisième dessous; être dans le trente sixième dessous — ở trong hoàn cảnh khó khăn cùng quẫn

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]