Bước tới nội dung

disconcerting

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌdɪs.kən.ˈsɜː.tiɳ/
Hoa Kỳ

Động từ[sửa]

disconcerting

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "disconcert" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

disconcerting /ˌdɪs.kən.ˈsɜː.tiɳ/

  1. Làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn.
  2. Làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống; làm chưng hửng.

Tham khảo[sửa]