doomed
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈduːmd/
| [ˈduːmd] |
Động từ
doomed
Chia động từ
doom
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to doom | |||||
| Phân từ hiện tại | dooming | |||||
| Phân từ quá khứ | doomed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | doom | doom hoặc doomest¹ | dooms hoặc doometh¹ | doom | doom | doom |
| Quá khứ | doomed | doomed hoặc doomedst¹ | doomed | doomed | doomed | doomed |
| Tương lai | will/shall² doom | will/shall doom hoặc wilt/shalt¹ doom | will/shall doom | will/shall doom | will/shall doom | will/shall doom |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | doom | doom hoặc doomest¹ | doom | doom | doom | doom |
| Quá khứ | doomed | doomed | doomed | doomed | doomed | doomed |
| Tương lai | were to doom hoặc should doom | were to doom hoặc should doom | were to doom hoặc should doom | were to doom hoặc should doom | were to doom hoặc should doom | were to doom hoặc should doom |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | doom | — | let’s doom | doom | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
doomed /ˈduːmd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “doomed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)