doom

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈduːm]

Danh từ[sửa]

doom /ˈduːm/

  1. Số mệnh, số phận (thường không may, bất hạnh).
  2. Sự chết, sự diệt vong, sự tận số; sự sụp đổ.
  3. (Tôn giáo) Sự phán quyết cuối cùng.
    the day of doom; the crack of doom — ngày phán quyết cuối cùng, ngày tận thế
  4. (Sử học) Quy chế, sắc luật, sắc lệnh.
  5. (Từ cổ,nghĩa cổ) Sự kết án, sự kết tội.

Ngoại động từ[sửa]

doom ngoại động từ /ˈduːm/

  1. Kết án, kết tội.
  2. (Thường) Động tính từ quá khứ) đoạ đày, bắt phải chịu (số kiếp khổ ải... ).
    doomed to failure — tất phải thất bại
    he knows he is doomed — hắn biết là hắn sẽ bị kết tội; hắn biết là hắn phải chết; hắn biết là hắn đã đến ngày tận số
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) Ra lệnh, hạ lệnh.
    to doom someone's death — hạ lệnh xử tử ai

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]