dote
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdoʊt/
Nội động từ
dote nội động từ /ˈdoʊt/
Chia động từ
dote
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dote | |||||
| Phân từ hiện tại | doting | |||||
| Phân từ quá khứ | doted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dote | dote hoặc dotest¹ | dotes hoặc doteth¹ | dote | dote | dote |
| Quá khứ | doted | doted hoặc dotedst¹ | doted | doted | doted | doted |
| Tương lai | will/shall² dote | will/shall dote hoặc wilt/shalt¹ dote | will/shall dote | will/shall dote | will/shall dote | will/shall dote |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dote | dote hoặc dotest¹ | dote | dote | dote | dote |
| Quá khứ | doted | doted | doted | doted | doted | doted |
| Tương lai | were to dote hoặc should dote | were to dote hoặc should dote | were to dote hoặc should dote | were to dote hoặc should dote | were to dote hoặc should dote | were to dote hoặc should dote |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dote | — | let’s dote | dote | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dote”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)