doublet
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdəb.lət/
Danh từ
doublet /ˈdəb.lət/
- (Sử học) Áo chẽn đàn ông (có tay hoặc không có tay).
- Chiếc cặp đôi (một chiếc trong bộ đôi).
- (Ngôn ngữ học) Từ sinh đôi.
- (Số nhiều) Số đôi (của hai con súc sắc cùng gieo một lúc).
- Bộ đôi (hai con chim cùng bị bắn rơi một lúc bằng súng hai nòng).
- Cặp đôi thấu kính (kính hiển vi... ).
- (Điện học) Cặp đôi, nhóm đôi, vạch đôi; cặp điện tử.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “doublet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /du.blɛ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| doublet /du.blɛ/ |
doublets /du.blɛ/ |
doublet gđ /du.blɛ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “doublet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)