drivel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈdrɪ.vəl]

Danh từ[sửa]

drivel /ˈdrɪ.vəl/

  1. Nước dãi, mũi dãi (của trẻ con).
  2. Lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngốc ngếch; lời nói dại dột trẻ con.

Nội động từ[sửa]

drivel nội động từ /ˈdrɪ.vəl/

  1. Chảy dãi, chảy mũi dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con).
  2. Nói ngớ ngẩn, nói ngốc ngếch; nói dại dột như trẻ con.

Ngoại động từ[sửa]

drivel ngoại động từ /ˈdrɪ.vəl/

  1. (+ away) Hoài nghi, phí phạm, lãng phí (thì giờ, công sức, tiền của).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]