dãi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaʔaj˧˥ jaːj˧˩˨ jaːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟa̰ːj˩˧ ɟaːj˧˩ ɟa̰ːj˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

dãi

  1. Nước dãi (nói tắt).
    Mồm miệng đầy dãi.
    Thèm nhỏ dãi (thèm quá).

Động từ[sửa]

dãi

  1. (Kết hợp hạn chế) Phơi cả bề mặt ra ngoài trời để cho ánh nắng tác động vào.
    Dãi vải.
    Dãi nắng.
  2. Nói ra những điều giấu kín trong lòng.
    Dãi bày tâm sự.

Tham khảo[sửa]