dãi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaʔaj˧˥ | jaːj˧˩˨ | jaːj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟa̰ːj˩˧ | ɟaːj˧˩ | ɟa̰ːj˨˨ | |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
dãi
- Nước dãi (nói tắt).
- Mồm miệng đầy dãi.
- Thèm nhỏ dãi (thèm quá).
Động từ
dãi
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dãi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)