ducking
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdə.kiɳ/
Động từ
ducking
Chia động từ
duck
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to duck | |||||
| Phân từ hiện tại | ducking | |||||
| Phân từ quá khứ | ducked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | duck | duck hoặc duckest¹ | ducks hoặc ducketh¹ | duck | duck | duck |
| Quá khứ | ducked | ducked hoặc duckedst¹ | ducked | ducked | ducked | ducked |
| Tương lai | will/shall² duck | will/shall duck hoặc wilt/shalt¹ duck | will/shall duck | will/shall duck | will/shall duck | will/shall duck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | duck | duck hoặc duckest¹ | duck | duck | duck | duck |
| Quá khứ | ducked | ducked | ducked | ducked | ducked | ducked |
| Tương lai | were to duck hoặc should duck | were to duck hoặc should duck | were to duck hoặc should duck | were to duck hoặc should duck | were to duck hoặc should duck | were to duck hoặc should duck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | duck | — | let’s duck | duck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
ducking /ˈdə.kiɳ/
Danh từ
ducking /ˈdə.kiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ducking”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)