eddy
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɛ.di/
Danh từ
eddy /ˈɛ.di/
Ngoại động từ
eddy ngoại động từ /ˈɛ.di/
Chia động từ
eddy
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to eddy | |||||
| Phân từ hiện tại | eddying | |||||
| Phân từ quá khứ | eddied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | eddy | eddy hoặc eddiest¹ | eddies hoặc eddieth¹ | eddy | eddy | eddy |
| Quá khứ | eddied | eddied hoặc eddiedst¹ | eddied | eddied | eddied | eddied |
| Tương lai | will/shall² eddy | will/shall eddy hoặc wilt/shalt¹ eddy | will/shall eddy | will/shall eddy | will/shall eddy | will/shall eddy |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | eddy | eddy hoặc eddiest¹ | eddy | eddy | eddy | eddy |
| Quá khứ | eddied | eddied | eddied | eddied | eddied | eddied |
| Tương lai | were to eddy hoặc should eddy | were to eddy hoặc should eddy | were to eddy hoặc should eddy | were to eddy hoặc should eddy | were to eddy hoặc should eddy | were to eddy hoặc should eddy |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | eddy | — | let’s eddy | eddy | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
eddy nội động từ /ˈɛ.di/
Chia động từ
eddy
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to eddy | |||||
| Phân từ hiện tại | eddying | |||||
| Phân từ quá khứ | eddied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | eddy | eddy hoặc eddiest¹ | eddies hoặc eddieth¹ | eddy | eddy | eddy |
| Quá khứ | eddied | eddied hoặc eddiedst¹ | eddied | eddied | eddied | eddied |
| Tương lai | will/shall² eddy | will/shall eddy hoặc wilt/shalt¹ eddy | will/shall eddy | will/shall eddy | will/shall eddy | will/shall eddy |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | eddy | eddy hoặc eddiest¹ | eddy | eddy | eddy | eddy |
| Quá khứ | eddied | eddied | eddied | eddied | eddied | eddied |
| Tương lai | were to eddy hoặc should eddy | were to eddy hoặc should eddy | were to eddy hoặc should eddy | were to eddy hoặc should eddy | were to eddy hoặc should eddy | were to eddy hoặc should eddy |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | eddy | — | let’s eddy | eddy | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “eddy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)