electrify
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈlɛk.trə.ˌfɑɪ/
Ngoại động từ
electrify ngoại động từ /ɪ.ˈlɛk.trə.ˌfɑɪ/
- Cho nhiễm điện.
- Cho điện giật.
- Điện khí hoá.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Nghĩa bóng) Làm giật nảy người, kích thích.
Chia động từ
electrify
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “electrify”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)