enamel
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈnæ.məl/
Danh từ
enamel /ɪ.ˈnæ.məl/
Ngoại động từ
enamel ngoại động từ /ɪ.ˈnæ.məl/
Chia động từ
enamel
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to enamel | |||||
| Phân từ hiện tại | enamelling | |||||
| Phân từ quá khứ | enamelled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enamel | enamel hoặc enamellest¹ | enamels hoặc enamelleth¹ | enamel | enamel | enamel |
| Quá khứ | enamelled | enamelled hoặc enamelledst¹ | enamelled | enamelled | enamelled | enamelled |
| Tương lai | will/shall² enamel | will/shall enamel hoặc wilt/shalt¹ enamel | will/shall enamel | will/shall enamel | will/shall enamel | will/shall enamel |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enamel | enamel hoặc enamellest¹ | enamel | enamel | enamel | enamel |
| Quá khứ | enamelled | enamelled | enamelled | enamelled | enamelled | enamelled |
| Tương lai | were to enamel hoặc should enamel | were to enamel hoặc should enamel | were to enamel hoặc should enamel | were to enamel hoặc should enamel | were to enamel hoặc should enamel | were to enamel hoặc should enamel |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | enamel | — | let’s enamel | enamel | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “enamel”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)