Bước tới nội dung

exalt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ɪɡ.ˈzɔlt/

Ngoại động từ

[sửa]

exalt ngoại động từ /ɪɡ.ˈzɔlt/

  1. Đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương.
    to exalt to the skies — tâng bốc lên tận mây xanh
  2. (Thường) Động tính từ quá khứ) làm cao quý.
  3. Làm đậm, làm thắm (màu... ).

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]