exile
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɛɡ.ˌzɑɪ.əl/
Danh từ
exile /ˈɛɡ.ˌzɑɪ.əl/
Ngoại động từ
exile ngoại động từ /ˈɛɡ.ˌzɑɪ.əl/
- Đày ải, lưu đày.
Chia động từ
exile
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to exile | |||||
| Phân từ hiện tại | exiling | |||||
| Phân từ quá khứ | exiled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | exile | exile hoặc exilest¹ | exiles hoặc exileth¹ | exile | exile | exile |
| Quá khứ | exiled | exiled hoặc exiledst¹ | exiled | exiled | exiled | exiled |
| Tương lai | will/shall² exile | will/shall exile hoặc wilt/shalt¹ exile | will/shall exile | will/shall exile | will/shall exile | will/shall exile |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | exile | exile hoặc exilest¹ | exile | exile | exile | exile |
| Quá khứ | exiled | exiled | exiled | exiled | exiled | exiled |
| Tương lai | were to exile hoặc should exile | were to exile hoặc should exile | were to exile hoặc should exile | were to exile hoặc should exile | were to exile hoặc should exile | were to exile hoặc should exile |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | exile | — | let’s exile | exile | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “exile”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)