fingered
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfɪŋ.ɡɜːd/
Động từ
fingered
Chia động từ
finger
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to finger | |||||
| Phân từ hiện tại | fingering | |||||
| Phân từ quá khứ | fingered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | finger | finger hoặc fingerest¹ | fingers hoặc fingereth¹ | finger | finger | finger |
| Quá khứ | fingered | fingered hoặc fingeredst¹ | fingered | fingered | fingered | fingered |
| Tương lai | will/shall² finger | will/shall finger hoặc wilt/shalt¹ finger | will/shall finger | will/shall finger | will/shall finger | will/shall finger |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | finger | finger hoặc fingerest¹ | finger | finger | finger | finger |
| Quá khứ | fingered | fingered | fingered | fingered | fingered | fingered |
| Tương lai | were to finger hoặc should finger | were to finger hoặc should finger | were to finger hoặc should finger | were to finger hoặc should finger | were to finger hoặc should finger | were to finger hoặc should finger |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | finger | — | let’s finger | finger | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
fingered /ˈfɪŋ.ɡɜːd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fingered”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)