gơ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣəː˧˧ | ɣəː˧˥ | ɣəː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣəː˧˥ | ɣəː˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Động từ
gơ
- Gây giống dây khoai lang hoặc rau.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gơ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng K'Ho
[sửa]Đại từ
gơ
- nó.
Ghi chú sử dụng
Chỉ súc vật, đồ vật.
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.