gián tiếp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːn˧˥ tiəp˧˥ | ja̰ːŋ˩˧ tiə̰p˩˧ | jaːŋ˧˥ tiəp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːn˩˩ tiəp˩˩ | ɟa̰ːn˩˧ tiə̰p˩˧ | ||
Tính từ
[sửa]- Không trực tiếp, mà phải thông qua một người hoặc vật làm trung gian để tác động vào người, vật khác.
- Lực lượng sản xuất gián tiếp.
- Gián tiếp chịu ảnh hưởng.
- Xem đá bóng gián tiếp.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gián tiếp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)