Bước tới nội dung

giòn giã

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɔ̤n˨˩ zaʔa˧˥jɔŋ˧˧ jaː˧˩˨jɔŋ˨˩ jaː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟɔn˧˧ ɟa̰ː˩˧ɟɔn˧˧ ɟaː˧˩ɟɔn˧˧ ɟa̰ː˨˨

Tính từ

giòn giã

  1. Như giòn, ngh. 4.
    Cười giòn giã.
  2. Nói chiến thắng thu được do đánh mạnh, đánh trúng, đánh nhanhgọn.
    Chiến thắng giòn giã của bộ đội phòng không.

Tham khảo