giú

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zu˧˥jṵ˩˧ju˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟu˩˩ɟṵ˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

giú

  1. (Đph) .
  2. Rấm quả cho chín.
    Chuối non giú ép chát ngầm. (ca dao)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]