glimpse
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡlɪɱs/
| [ˈɡlɪɱs] |
Danh từ
glimpse /ˈɡlɪɱs/
Ngoại động từ
glimpse ngoại động từ /ˈɡlɪɱs/
- Nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy.
Chia động từ
glimpse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to glimpse | |||||
| Phân từ hiện tại | glimpsing | |||||
| Phân từ quá khứ | glimpsed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | glimpse | glimpse hoặc glimpsest¹ | glimpses hoặc glimpseth¹ | glimpse | glimpse | glimpse |
| Quá khứ | glimpsed | glimpsed hoặc glimpsedst¹ | glimpsed | glimpsed | glimpsed | glimpsed |
| Tương lai | will/shall² glimpse | will/shall glimpse hoặc wilt/shalt¹ glimpse | will/shall glimpse | will/shall glimpse | will/shall glimpse | will/shall glimpse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | glimpse | glimpse hoặc glimpsest¹ | glimpse | glimpse | glimpse | glimpse |
| Quá khứ | glimpsed | glimpsed | glimpsed | glimpsed | glimpsed | glimpsed |
| Tương lai | were to glimpse hoặc should glimpse | were to glimpse hoặc should glimpse | were to glimpse hoặc should glimpse | were to glimpse hoặc should glimpse | were to glimpse hoặc should glimpse | were to glimpse hoặc should glimpse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | glimpse | — | let’s glimpse | glimpse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
glimpse nội động từ /ˈɡlɪɱs/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thơ ca) Thoáng hiện.
Chia động từ
glimpse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to glimpse | |||||
| Phân từ hiện tại | glimpsing | |||||
| Phân từ quá khứ | glimpsed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | glimpse | glimpse hoặc glimpsest¹ | glimpses hoặc glimpseth¹ | glimpse | glimpse | glimpse |
| Quá khứ | glimpsed | glimpsed hoặc glimpsedst¹ | glimpsed | glimpsed | glimpsed | glimpsed |
| Tương lai | will/shall² glimpse | will/shall glimpse hoặc wilt/shalt¹ glimpse | will/shall glimpse | will/shall glimpse | will/shall glimpse | will/shall glimpse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | glimpse | glimpse hoặc glimpsest¹ | glimpse | glimpse | glimpse | glimpse |
| Quá khứ | glimpsed | glimpsed | glimpsed | glimpsed | glimpsed | glimpsed |
| Tương lai | were to glimpse hoặc should glimpse | were to glimpse hoặc should glimpse | were to glimpse hoặc should glimpse | were to glimpse hoặc should glimpse | were to glimpse hoặc should glimpse | were to glimpse hoặc should glimpse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | glimpse | — | let’s glimpse | glimpse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “glimpse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)