goòng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣɔ̤ŋ˨˩ɣɔŋ˧˧ɣɔŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣɔŋ˧˧

Danh từ[sửa]

goòng

  1. Xe nhỏbốn bánh sắt chuyển trên đường ray để chở than, quặng, đất.

Tham khảo[sửa]