Bước tới nội dung

hóng chuyện

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hawŋ˧˥ ʨwiə̰ʔn˨˩ha̰wŋ˩˧ ʨwiə̰ŋ˨˨hawŋ˧˥ ʨwiəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hawŋ˩˩ ʨwiən˨˨hawŋ˩˩ ʨwiə̰n˨˨ha̰wŋ˩˧ ʨwiə̰n˨˨

Từ tương tự

Động từ

hóng chuyện

  1. Đứng nghe một cách ngây thơ, ngờ nghệch.
  2. Nói trẻ con đã bắt đầu biết hướng về phía người lớn để nghe nói.

Tham khảo