hư vô

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ vo˧˧˧˥ jo˧˥˧˧ jo˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ vo˧˥˧˥˧ vo˧˥˧

Tính từ[sửa]

hư vô

  1. không, không có, theo quan niệm của đạo Phật về thế giới.

Tham khảo[sửa]