hệ thần kinh trung ương

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Một sơ đồ hiển thị hệ thần kinh trung ương:
1. Não
2. hệ thần kinh trung ương
    (não và tủy sống)
3. Tủy sống

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hḛʔ˨˩ tʰə̤n˨˩ kïŋ˧˧ ʨuŋ˧˧ ɨəŋ˧˧hḛ˨˨ tʰəŋ˧˧ kïn˧˥ tʂuŋ˧˥ ɨəŋ˧˥he˨˩˨ tʰəŋ˨˩ kɨn˧˧ tʂuŋ˧˧ ɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
he˨˨ tʰən˧˧ kïŋ˧˥ tʂuŋ˧˥ ɨəŋ˧˥hḛ˨˨ tʰən˧˧ kïŋ˧˥ tʂuŋ˧˥ ɨəŋ˧˥hḛ˨˨ tʰən˧˧ kïŋ˧˥˧ tʂuŋ˧˥˧ ɨəŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

hệ thần kinh trung ương

  1. Bộ phận của hệ thần kinh, gồm não bộ và tuỷ sống, nơi tập trung phân tích các kích thích từ bên ngoài tới và phát lệnh hoạt động tới các cơ quan.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]