hồi hương

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ho̤j˨˩ hɨəŋ˧˧hoj˧˧ hɨəŋ˧˥hoj˨˩ hɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hoj˧˧ hɨəŋ˧˥hoj˧˧ hɨəŋ˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Định nghĩa[sửa]

hồi hương

  1. Trở về làng, quê quán, xứ sở mình.
  2. Chất thơm lấy từ hạt của một loài cây hoa tán, thường dùng để chế rượu mùi.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]